Contact Us

Performance appraisal là gì? 5 bước ĐÁNH GIÁ Performance appraisal

Performance appraisal là gì

Performance appraisal là gì? Hiệu suất công việc cá nhân có mối liên hệ như thế nào với công việc. Quy trình 5 bước để đánh giá khả năng của nhân viên là gì?

Performance appraisal là gì

Cùng CRMVIET, khám phá Performance appraisal và quy trình 5 bước của nó. 

Performance appraisal là gì?

Đây là một quy trình đánh giá hiệu suất làm việc của một nhân viên. Quy trình này là hệ thống, trong đó các phẩm chất và năng lực của nhân viên được giám sát hoặc đánh giá, chống lại các tiêu chuẩn được xác định trước. 

Các nội dung để đánh giá như :

  • kiến thức công việc 
  • chất lượng và số lượng đầu ra
  • thái độ làm việc  
  • khả năng lãnh đạo 
  • tham dự, hợp tác, đàm phán- các kỹ năng cần thiết 
  • sức khỏe, sáng kiến ,….

Ngoài tên gọi là đánh giá hiệu suất, Performance appraisal có thể gọi là đánh giá nhân viên, đánh giá chất lượng lao động,..

Ưu điểm của phương pháp đánh giá KPI

Performance appraisal được dùng để đánh giá năng lực hay khả năng của một nhân viên trong hiện tại và tương lai. Nó đánh giá những đóng góp mà nhân viên đã cống hiến cho công ty. Một bản Performance appraisal đúng với năng lực của nhân viên, giúp nhân viên phát triển, đem lại lợi ích cho công ty, công ty phát triển tốt hơn. 

Mối quan hệ của Performance appraisal và phân tích công việc

Phân tích công việc là thiết lập các việc mà một nhân  viên ở vị trí đó cần làm. Còn Performance appraisal là đánh giá các công việc đã được nhân viên thực hiện, chưa thực hiện. Việc đánh giá này dựa theo tiêu chuẩn của công việc, các cơ sở để đánh giá hiệu suất làm việc. 

performance appraisal là gì

Performance appraisal là khâu cuối cùng để đánh giá nhân viên của công ty. Trong quá trình quản trị nhân sự, bước đầu tiên là phân tích công việc. Trong phần này,  mô tả rõ ràng công việc, nhân viên được nhận công việc này làm ở vị trí nào. Bước trung gian là định mức công việc. Ở giai đoạn này, các yêu cầu trong công việc phải được sắp xếp xem, nó phù hợp hay không phù hợp theo từng mức độ công việc.  Bước cuối cùng là Performance appraisal. Bản đánh giá năng lực của một nhân viên đối với công việc là mạnh, yếu hay có khả năng hoặc không không phù hợp. 

Mục tiêu của Performance appraisal 

  • Thúc đẩy các nhân viên của công ty trên cơ sở hiệu suất, năng lực.
  • Xác định các yêu cầu về đào tạo, phát triển của nhân viên.
  • Cung cấp xác nhận cho  nhân viên được thuê làm nhân viên thử việc, sau khi hoàn thành nhiệm kỳ.
  • Đưa ra một quyết định liên quan đến việc tăng lương nhân viên, ưu đãi, vv
  • Tạo điều kiện giao tiếp giữa cấp trên và cấp dưới.
  •  Giúp nhân viên hiểu được vị trí của họ về hiệu suất.

Trên đây, một số mục tiêu cơ bản mà  Performance appraisal. Tuy theo mục tiêu và định hướng của công ty, nhà quản trị sẽ lựa chọn xem mục tiêu nào là quan trọng. 

mục tiêu đánh giá hiệu suất nhân viên

Quy trình của Performance appraisal

Performance appraisal có 5 bước chính mà các nhà quản trị cần có. 5 bước cơ bản trong quy trình Performance appraisal:

  1. Xây dựng mẫu bảng đánh giá
  2. Xác định các chỉ số hiệu quả của nhân viên 
  3. Quy định cách thức nghiệm thu kết quả của nhân viên 
  4. Ban hành các chính sách rõ ràng cho nhân viên về chế độ làm việc, thưởng phạt. 
  5. Lên lịch đánh giá nhân viên. 

Đó là các bước trong một quy trình đánh giá hiệu suất tiêu chuẩn. Nó thường diễn ra trong một tổ chức, doanh nghiệp. Trong quy trình Performance appraisal, mỗi bước đều có vai trò quan trọng. Một bước không tốt sẽ ảnh hưởng đến quá trình đánh giá nhân viên. Qúa trình Performance appraisal cho nhân viên thường diễn ra theo kỳ,theo nửa năm hoặc hàng năm. 

KPI là gì

hiệu suất đánh giá công việc

Phương pháp để Performance appraisal của nhân viên

Có 2 phương pháp chính trong Performance appraisal:

  • Phương pháp định hướng quá khứ: phương pháp này dựa trên cơ sở, hành động trong đánh giá. 

    1. Đánh giá thang điểm
    2. Danh sách kiểm tra
    3. Sự lựa chọn bắt buộc
    4. Phân phối cưỡng bức
    5. Sự cố nghiêm trọng
    6. Kiểm tra hiệu suất và quan sát
    7. Đánh giá hiện trường
    8. Hồ sơ bí mật
    9. Phương pháp tiểu luận
    10. Phương pháp đánh giá so sánh
    11. Phương pháp kế toán chi phí
    12. Thang đánh giá dựa trên xếp hạng hành vi
  1. Phương pháp định hướng tương lai: Phương pháp đánh giá dự theo hiện tại 

    1. Thẩm định tâm lý
    2. Trung tâm đánh giá
    3. Phản hồi 360 độ
    4. Phản hồi 720 độ
    5. Quản lý theo mục tiêu 

Tổng kết:

Performance appraisal là một phần trong quá trình quản lý hiệu suất. Với các  thông tin trên chắc CRMVIET giúp bạn hiểu cơ bản” Performance appraisal là gì?” Performance appraisal giúp các nhà quản trị hiểu rõ về đưa ra các quyết định hợp lý liên quan đến việc tăng lương, thăng chức, chuyển nhượng, sa thải nhân viên, giảm sự bất mãn trong công việc và doanh thu của nhân viên.

 

Tags

200-125   , CISSP   , 100-105   , 210-260   , MB2-712   , 300-115   , 70-410   , 70-532   , 642-996   , 220-902   , 300-075   , 300-075   , 210-060   , 220-901   , 642-997   , 300-070   , 2V0-621D   , 200-310   , 210-065   , 070-346   , 200-105   , 300-101   , 300-320   , 810-403   , N10-006   , 70-697   , PMP   , 1Z0-808   , 70-347   , 640-911   , MB2-713   , 642-998   , 640-916   , 101-400   , 300-208   , CAS-002   , 70-411   , 70-346   , 400-101   , 070-461   , 300-207   , ADM-201   , 300-206   , 2V0-621   , 70-534   , 300-135   , 70-980   , 400-051   , 1Z0-062   , 300-085   , EX200   , 70-417   , 300-209   , EX300   , 70-533   , SY0-401   , 70-462   , 70-483   , NSE4   , 1K0-001   , 101   , 700-501   , 400-201   , 700-260   , CCA-500   , 70-466   , OG0-093   , SSCP   , 400-351   , NS0-157   , 500-260   , PEGACSA71V1   , 1Z0-051   , 70-480   , 352-001   , 200-601   , 700-505   , 642-999   , 1Z0-803   , 070-412   , 210-451   , 642-035   , 300-080   , 700-037   , MB6-702   , 70-347   , 200-125   , 642-996   , 220-902   , 070-412   , 220-902   , 070-346   , CISSP   , 400-051   , 210-060   , 1Z0-808   , PEGACSA71V1   , 400-101   , 70-417   , 300-070   , 70-532   , 210-260   , CISSP   , 100-105   , 300-075   , CISSP   , 210-260   , 70-410   , 100-105   , 200-125   , 500-260   , MB2-712   , CISSP   , 220-901   , 700-501   , 1Z0-051   , 220-901   , 200-125   , PEGACSA71V1   , 70-980   , 70-466   , 210-260   , 810-403   , 70-466   , 70-532   , 300-115   , 200-125   , CCA-500   ,