Contact Us

Hướng dẫn đăng ký Amazon SES mới nhất

Categories

Nếu bạn muốn dùng Email Marketing với Amazon SES nhưng chưa biết cách đăng ký tài khoản. Bài viết này sẽ chi tiết hướng dẫn đăng ký Amazon SES bằng hình ảnh.

1. Amazon SES (AWS) là gì?

Amazon SES (Amazon Simple Email Service) là dịch vụ gửi email hàng đầu thế giới. Ưu điểm đầu tiên là giá thành rất rất rẻ: 1$ cho 10.000 email. Hệ thống của Amazon cũng rất ổn định. Nó có thể gửi được số lượng lớn lên đến 50.000 email/ngày (khoảng 14 email/giây). IP của Amazon cũng thuộc dạng “sạch” nên khả năng vào inbox cũng cao hơn.

Tuy nhiên, việc đăng ký tài khoản Amazon SES tương đối phức tạp. Bạn phải giải trình rằng mình đăng ký Amazon SES  không để đi spam bừa bãi. Nếu không, tài khoản sẽ bị khóa ngay lập tức.

2. Chi tiết cách  đăng ký Amazon SES (AWS)

2.1. Đăng nhập trang đăng ký tài khoản

Để đăng ký Amazon SES, bạn vào link https://console.aws.amazon.com/ses/home, điền thông tin như bên dưới:

  • Nếu bạn đã có tài khoản, chỉ cần điền mail, click Next để đăng nhập
  • Click Creat a new AWS account để đăng ký tài khoản Amazon mới
Giao diện đăng ký Amazon SES

Giao diện đăng ký Amazon SES

2.2. Giao diện tạo tài khoản

Bạn sẽ được đi đến giao diện mới.

Tạo tài khoản Amazon SES

Tạo tài khoản Amazon SES

Bạn cần cung cấp đầy đủ thông tin theo yêu cầu. Chú ý các tiêu chuẩn mật khẩu của AWS: Mật khẩu ít nhất 8 ký tự, có ký tự in hoa, ký tự đặc biệt, ký tự số.

Quy trình thực hiện Email marketing tự động

2.3. Điền thông tin liên hệ

Amazon sẽ yêu cầu bạn điền thông tin liên hệ. Chú ý rằng các trường đều bắt buộc.

Tùy vào mục đích cá nhân hay Doanh nghiệp để đăng ký một trong 2 tài khoản. Chuyên nghiệp hoặc cá nhân. Cả 2 gói này các thông tin đăng ký đều giống nhau.

Ở đây tôi chọn Cá nhân. 

Bạn cũng cần điền tên các trường bằng ký tự Latin không dấu.

(Trường hợp ký tự “Hà Nội” bên dưới sẽ bị thông báo lỗi)

Chú ý, nếu bạn không phải ở Hà Nội, hãy lên Google tìm kiếm theo cụm từ: “Mã bưu điện các tỉnh Việt Nam” rồi điền số tương ứng vào ô Mã bưu điện

Điền đầy đủ thông tin liên hệ

Điền đầy đủ thông tin liên hệ

2.4. Thêm thông tin thanh toán

Đến bước thông tin thanh toán. Bạn cần có thẻ thanh toán quốc tế như Visa, MasterCard mới sử dụng được. Nếu bạn chưa có, hãy đăng ký một tài khoản của Techcombank hoặc Vietcombank đều được.

Thông tin thẻ thanh toán

Thông tin thẻ thanh toán

Bạn điền số thẻ tín dụng/ghi nợ (tương đương Visa/MasterCard). Số thẻ là mã số ở mặt trước của thẻ.

Ngày hết hạn

Tên chủ thẻ.

Amazon sẽ gọi điện cho bạn để xác nhận thông tin sau ít phút

2.5. Xác nhận danh tính đăng ký tài khoản Amazon SES

Xác nhận danh tính đăng ký tài khoản Amazon SES

Xác nhận danh tính

Bạn cần điền chính xác số điện thoại cá nhân, hoặc Doanh nghiệp và mã xác thực.

Amazon SES sẽ gửi cho bạn mã PIN gồm 4 chữ số, tương tự trong ảnh dưới

Cuộc gọi xác nhận từ Amazon SES

Cuộc gọi xác nhận từ Amazon

Sẽ có 1 số máy gọi đến điện thoại của bạn. Họ nói tiếng Anh. Nhưng bạn chỉ cần đợi họ nói xong, điền đúng mã PIN Amazon cung cấp là được.

Nếu đúng mã PIN, Amazon sẽ chuyển sang thông báo hoàn tất.

2.6. Xác nhận thành công:

Xác thực đăng ký thành công

Xác thực đăng ký thành công

2.7. Chọn gói dịch vụ cho tài khoản Amazon SES

Tới bước này, bạn cần lựa chọn gói dịch vụ. Chỉ cần chọn Cơ bản (Free) là đủ.

Xem thêm: Email marketing là gì? Email marketing mang lại lợi ích gì?

 

Chọn gói tài khoản

Chọn gói tài khoản

Bạn đã hoàn thành việc đăng ký Amazon SES. Sẽ có vài email  gửi về cho bạn để chúc mừng cùng hướng dẫn sử dụng. Bạn cũng nên đọc kỹ để tham khảo. Nếu không hiểu tiếng Anh, hãy dịch nó sang tiếng Việt để dễ hiểu hơn.

Thư xác nhận từ Amazon SES

Thư xác nhận từ Amazon SES

Amazon sẽ yêu cầu bạn đăng nhập lại để hoàn tất thủ tục đăng ký Amazon SES:

Đăng nhập lại

Đăng nhập lại

Xem thêm: Dịch vụ email marketing cho doanh nghiệp

2.8. Giao diện sử dụng

Đến bước này coi như bạn đã hoàn tất đăng ký Amazon SES.

Mới đầu, bạn sẽ hơi choáng ngợp trước rất nhiều tính năng của Amazon. Nhưng hãy tìm hiểu dần dần nó sau.

Giao diện quản lý tài khoản

Giao diện quản lý tài khoản

3.  Lưu ý khi đăng ký tài khoản Amazon SES

Tài khoản mới mặc định sẽ bị đưa vào Sandbox. Giải thích tóm tắt , Amazon chỉ cho phép bạn gửi email đến những tài khoản email hoặc domain bạn đã xác thực.

Bởi vậy, trong thời gian đầu sẽ là “thử thách” đôi chút. Bạn sẽ chỉ được gửi 1 lượng mail nhất định (vài nghìn mail trong 15 ngày). Đặc biệt, bạn cần cam kết:

KHÔNG ĐĂNG KÝ AMAZON SES ĐỂ SPAM DƯỚI BẤT KỲ HÌNH THỨC NÀO.

Chỉ có như vậy, tài khoản của bạn mới đủ “sạch” để Amazon tiếp tục làm việc. Nếu không, họ sẽ xóa tài khoản của bạn ngay lập tức!

Để hỗ trợ người dùng, phần mềm CRMVIET cũng có tính năng email marketing có thể tích hợp Amazon SES để người dùng có thể tự động gửi email hàng loạt đến khách hàng. Tìm hiểu thêm:

Phần mềm CRM tích hợp email marketing

Phần mềm CRM tích hợp email marketing

200-125   , CISSP   , 100-105   , 210-260   , MB2-712   , 300-115   , 70-410   , 70-532   , 642-996   , 220-902   , 300-075   , 300-075   , 210-060   , 220-901   , 642-997   , 300-070   , 2V0-621D   , 200-310   , 210-065   , 070-346   , 200-105   , 300-101   , 300-320   , 810-403   , N10-006   , 70-697   , PMP   , 1Z0-808   , 70-347   , 640-911   , MB2-713   , 642-998   , 640-916   , 101-400   , 300-208   , CAS-002   , 70-411   , 70-346   , 400-101   , 070-461   , 300-207   , ADM-201   , 300-206   , 2V0-621   , 70-534   , 300-135   , 70-980   , 400-051   , 1Z0-062   , 300-085   , EX200   , 70-417   , 300-209   , EX300   , 70-533   , SY0-401   , 70-462   , 70-483   , NSE4   , 1K0-001   , 101   , 700-501   , 400-201   , 700-260   , CCA-500   , 70-466   , OG0-093   , SSCP   , 400-351   , NS0-157   , 500-260   , PEGACSA71V1   , 1Z0-051   , 70-480   , 352-001   , 200-601   , 700-505   , 642-999   , 1Z0-803   , 070-412   , 210-451   , 642-035   , 300-080   , 700-037   , MB6-702   , 70-347   , 200-125   , 642-996   , 220-902   , 070-412   , 220-902   , 070-346   , CISSP   , 400-051   , 210-060   , 1Z0-808   , PEGACSA71V1   , 400-101   , 70-417   , 300-070   , 70-532   , 210-260   , CISSP   , 100-105   , 300-075   , CISSP   , 210-260   , 70-410   , 100-105   , 200-125   , 500-260   , MB2-712   , CISSP   , 220-901   , 700-501   , 1Z0-051   , 220-901   , 200-125   , PEGACSA71V1   , 70-980   , 70-466   , 210-260   , 810-403   , 70-466   , 70-532   , 300-115   , 200-125   , CCA-500   ,