Contact Us

Tổng đài điện thoại Panasonic có chất lượng không?

Categories

Dịch vụ tổng đài  đã giải quyết nhiều vấn đề phát sinh trong các cuộc gọi  tới Doanh nghiệp. Nó vừa hiệu quả, vừa tiết kiệm nhiều chi phí, thời gian.

Trên thị trường có rất nhiều thương hiệu tổng đài như: Pacific, tổng đài PABX, Adsun,…

Cùng tìm  hiểu chi tiết hơn về tổng đài Panasonic trong bài viết bên dưới:

1. Sơ lược về tổng đài Panasonic

Tổng đài điện thoại là một trong những thiết bị cần thiết trong giao tiếp, truyền tải thông tin.

Tổng đài Panasonic là một trong những lựa chọn tối ưu của người dùng Việt Nam. Nó ngày càng được sử dụng rộng rãi. Một trong những lý do hãng tổng đài này được ưa chuộng vì những lý do như sau:

  • Đây là một thương hiệu lớn, lâu đời với nhiều sản phẩm uy tín
  • Sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản nên chất lượng và độ bền cao
  • Nhiều tùy chọn cấu hình cho người dùng
  • Giá thành phù hợp với nhiều Doanh nghiệp, nhất là SMEs

Một trong những dòng sản phẩm được ưa chuộng chính là Tổng đài Panasonic KX-TES824.

Ảnh minh họa:

2

Panasonic KX-TES824 là hệ thống hỗ trợ tốt cho kinh doanh và nhu cầu cá nhân của bạn. KX-TES824 hỗ trợ 03 đường trung kế (CO) và 08 máy nhánh. Với nhiều Card nâng cấp để chọn bạn có thể dễ dàng mở rộng trong quá trình sử dụng. Bạn có thể mở rộng lên tới 08 trung kế và 24 máy nhánh khi nhu cầu của bạn tăng lên.

—Xem thêm: Những tổng đài Panasonic phổ biến nhất hiện nay

2. Những điều cần biết về KX-TES824

Tổng đài Panasonic KX-TES824 với cấu hình cơ bản 3 đầu vào và 8 đầu ra. Khả năng mở rộng như đã để cập bên trên. Dưới đây là một vài thông tin về tổng đài Panasonic này:
panasonic-kx-tes824
– Gọi nội bộ hoàn toàn miễn phí.
– Chuyển cuộc gọi linh hoạt giữa nội bộ.
– Kết nối với máy tính, dùng phần mềm theo dõi và quản lý cuộc gọi của các máy lẻ.
– Tích hợp sắn hiển thị số gọi nội bộ.
– Khả năng hiển thị số gọi đến trên máy lẻ (Option).
– Lời chào khi khách gọi đến và gọi thẳng vào số máy lẻ không qua lễ tân.
– Quản lý cuộc gọi bằng mã cá nhân account code
– Hỗ trợ đàm thoại hội nghị nhiều bên ( 3 bên hoặc 5 bên ).
– Tính năng lời chào nhiều cấp.
– Khả năng mở rộng dễ dàng và linh hoạt.

– Sản xuất tại nhà máy Panasonic Việt Nam
– Có chứng nhận hợp chuẩn phù hợp với mạng viễn thông Việt Nam
– Có CO chưng nhận xuất xứ hàng hóa.

 

3. Tính năng của Panasonic KX-TES824

Với những ưu thế vượt trội được bên dưới, tổng đài Panasonic này ngày càng được nhiều chủ Doanh nghiệp tin dùng. Những tính năng chính bao gồm:

– Lời chào tự động. Giúp bấm trực tiếp người cần gặp,không phải thông qua lễ tân làm trung gian.
– Cấm các máy lẻ không gọi cho di động, đường dài. Hoặc có thể setup để không được gọi ra ngoài ( chỉ gọi trong nội bộ hệ thống ).
– Tạo mã cá nhân để quản lý chi phí và cuộc gọi của mỗi thành viên.
– Kết nối máy tính để lập trình hệ thống. Hỗ trợ dùng phần mềm tính cước quản lý chi phí, cuộc gọi của máy lẻ.
– Kết nối với nguồn dự phòng giúp hệ thống hoạt động liên túc ngay cả khi mất điện.
Với số lượng máy lẻ trong khoảng từ 8 đến 24, tổng đài Panasonic KX-TES824 rõ ràng là sự lựa chọn tốt :
– Chi phí hợp lý. Chỉ từ 15 triệu, bạn đã có thể sở hữu tổng đài loại này.
– Thân thiện với các tính năng và dễ dàng sửa chữa cũng như lắp đặt.
– Nâng cấp đơn giản và thuận tiên.

4. Những lưu ý khi sử dụng tổng đài Panasonic

  • Không sử dụng sản phẩm này gần các nguồn nước. Hệ thống dễ bị hỏng hóc dẫn đến không sử dụng được.
  • Tránh sử dụng điện thoại có dây khi có mưa,bão. Đặc biệt là có sét
  • Chỉ được sử dụng dây điện và pin được nêu trong hướng dẫn sử dụng. Không vứt bỏ pin vào trong lửa.

Trên đây là những kiến thức cơ bản nhất về tổng đài và tổng đài Panasonic. Bạn có thể tìm hiểu thêm các bài viết về tổng đài trong chuyên mục (link bên dưới).

Doanh nghiệp có thể tìm hiểu thêm về phần mềm quản lý khách hàng tích hợp tổng đài IP để tối ưu hóa công việc kinh doanh của mình. Tìm hiểu thêm thông tin cũng như tính năng của phần mềm quản lý khách hàng tích hợp tổng đài IP theo link dưới đây:

Bài viết chuyên mục: Tổng đài

Tags

200-125   , CISSP   , 100-105   , 210-260   , MB2-712   , 300-115   , 70-410   , 70-532   , 642-996   , 220-902   , 300-075   , 300-075   , 210-060   , 220-901   , 642-997   , 300-070   , 2V0-621D   , 200-310   , 210-065   , 070-346   , 200-105   , 300-101   , 300-320   , 810-403   , N10-006   , 70-697   , PMP   , 1Z0-808   , 70-347   , 640-911   , MB2-713   , 642-998   , 640-916   , 101-400   , 300-208   , CAS-002   , 70-411   , 70-346   , 400-101   , 070-461   , 300-207   , ADM-201   , 300-206   , 2V0-621   , 70-534   , 300-135   , 70-980   , 400-051   , 1Z0-062   , 300-085   , EX200   , 70-417   , 300-209   , EX300   , 70-533   , SY0-401   , 70-462   , 70-483   , NSE4   , 1K0-001   , 101   , 700-501   , 400-201   , 700-260   , CCA-500   , 70-466   , OG0-093   , SSCP   , 400-351   , NS0-157   , 500-260   , PEGACSA71V1   , 1Z0-051   , 70-480   , 352-001   , 200-601   , 700-505   , 642-999   , 1Z0-803   , 070-412   , 210-451   , 642-035   , 300-080   , 700-037   , MB6-702   , 70-347   , 200-125   , 642-996   , 220-902   , 070-412   , 220-902   , 070-346   , CISSP   , 400-051   , 210-060   , 1Z0-808   , PEGACSA71V1   , 400-101   , 70-417   , 300-070   , 70-532   , 210-260   , CISSP   , 100-105   , 300-075   , CISSP   , 210-260   , 70-410   , 100-105   , 200-125   , 500-260   , MB2-712   , CISSP   , 220-901   , 700-501   , 1Z0-051   , 220-901   , 200-125   , PEGACSA71V1   , 70-980   , 70-466   , 210-260   , 810-403   , 70-466   , 70-532   , 300-115   , 200-125   , CCA-500   ,